🕒 Cập nhật lần cuối: 20/07/2026 — dữ liệu lịch thi đấu tự động theo giờ Việt Nam.
Serie A vẫn luôn giữ vững vị thế là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất châu Âu nhờ lối chơi chiến thuật đặc trưng và chất lượng chuyên môn cao. Bảng xếp hạng giải đấu mùa nào cũng chứng kiến những cuộc đua tam mã, tứ mã nghẹt thở cho vị trí dẫn đầu.

Cấu trúc giải đấu và các mốc quan trọng
Với 20 đội thi đấu vòng tròn hai lượt, Serie A phân định nhà vô địch Scudetto sau 38 vòng đấu. Bốn đội đứng đầu giành vé dự UEFA Champions League mùa tiếp theo, trong khi các vị trí tiếp theo lần lượt nhận suất dự Europa League và Conference League.
Bologna – hiện tượng đáng chú ý những mùa gần đây
Bologna là một trong những câu chuyện thú vị nhất của Serie A khi liên tục thi đấu ổn định ở nhóm giữa và cận trên bảng xếp hạng, thậm chí từng góp mặt trong nhóm tranh vé dự cúp châu Âu nhờ lối chơi kỷ luật và tinh thần thi đấu máu lửa dưới thời các đời huấn luyện viên giàu tham vọng.
Cuộc đua trụ hạng luôn căng thẳng
Ở nhóm cuối bảng, Serie A chứng kiến sự cạnh tranh khốc liệt giữa nhiều đội bóng có lực lượng tương đối đồng đều, khiến kết quả trụ hạng thường chỉ được định đoạt ở những vòng đấu cuối cùng.
Vì sao bảng xếp hạng Serie A luôn hấp dẫn
Chính sự cân bằng về trình độ cùng phong cách phòng ngự – phản công đặc trưng khiến bảng xếp hạng Serie A hiếm khi có khoảng cách điểm số quá lớn giữa các đội, tạo nên sức hút xuyên suốt cả mùa giải cho người hâm mộ theo dõi.
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal |
38 | +44 | 85 |
| 2 | Manchester City |
38 | +42 | 78 |
| 3 | Manchester United |
38 | +19 | 71 |
| 4 | Aston Villa |
38 | +7 | 65 |
| 5 | Liverpool |
38 | +10 | 60 |
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona |
38 | +59 | 94 |
| 2 | Real Madrid |
38 | +42 | 86 |
| 3 | Villarreal |
38 | +26 | 72 |
| 4 | Atlético Madrid |
38 | +18 | 69 |
| 5 | Real Betis |
38 | +11 | 60 |
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Inter Milan |
38 | +54 | 87 |
| 2 | Napoli |
38 | +22 | 76 |
| 3 | Roma |
38 | +28 | 73 |
| 4 | Como |
38 | +36 | 71 |
| 5 | AC Milan |
38 | +18 | 70 |
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bayern Munich |
34 | +86 | 89 |
| 2 | Borussia Dortmund |
34 | +36 | 73 |
| 3 | RB Leipzig |
34 | +19 | 65 |
| 4 | Stuttgart |
34 | +22 | 62 |
| 5 | Hoffenheim |
34 | +13 | 61 |
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Paris Saint-Germain |
34 | +45 | 76 |
| 2 | Lens |
34 | +31 | 70 |
| 3 | Lille |
34 | +15 | 61 |
| 4 | Lyon |
34 | +13 | 60 |
| 5 | Marseille |
34 | +18 | 59 |

Arsenal
Manchester City
Manchester United
Aston Villa
Liverpool
Barcelona
Real Madrid
Villarreal
Atlético Madrid
Real Betis
Inter Milan
Napoli
Roma
Como
AC Milan
Bayern Munich
Borussia Dortmund
RB Leipzig
Stuttgart
Hoffenheim
Paris Saint-Germain
Lens
Lille
Lyon
Marseille